tai fun88 Van thủy lực
Kawasaki Heavy Industries cung cấp van thủy lực với hiệu suất và khả năng điều khiển tuyệt vời đã được chứng minh trong nhiều tình huống như máy xây dựng, thiết bị công nghiệp và thiết bị hàng hải
Van điều khiển đa năng
Kawasaki Heavy Industries đề xuất van thủy lực đáp ứng nhiều ứng dụng, phương pháp điều khiển, tốc độ điều khiển dòng chảy và các yêu cầu khác nhau
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa [MPa] | Tốc độ dòng chảy [L/phút] | Phương pháp điều khiển(Điều khiển điện/Điều khiển thí điểm thủy lực) |
|---|---|---|---|
|
40 | 240 - 450 | Hệ thống bơm chuyển vị biến thiên/Hệ thống cảm biến tải
|
|
35 | 450 | Hệ thống bơm chuyển vị biến thiên/Hệ thống cảm biến tải
|
|
27 | 180 | Hệ thống bơm chuyển vị biến thiên/Hệ thống cảm biến tải
|
|
34.3 | 180 - 550 | Hệ thống bơm chuyển vị biến thiên/Hệ thống trung tâm mở
|
|
34.3 | 240 - 450 | Hệ thống bơm chuyển vị biến thiên/Hệ thống trung tâm mở
|
|
30.9 | 80 | Hệ thống bơm dịch chuyển cố định/Hệ thống trung tâm mở
|
|
24.5 | 70 | Hệ thống bơm dịch chuyển cố định/Hệ thống trung tâm mở
|
|
25 | 200 - 600 | Hệ thống bơm chuyển cố định/Hệ thống trung tâm mở
|
|
32 | 250 - 400 | Hệ thống bơm dịch chuyển cố định/Hệ thống trung tâm mở
|
|
30.9 | 200 | Hệ thống bơm dịch chuyển cố định/Hệ thống trung tâm mở
|
Van điều khiển thủy lực
Van thí điểm của Kawasaki Heavy Industries mang đến cho người vận hành khả năng vận hành và cảm giác tuyệt vời Việc nó được sử dụng trong nhiều loại máy móc xây dựng là bằng chứng về độ tin cậy cao của nó
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng chảy (L/phút) | Sử dụng chính |
|---|---|---|---|
|
6.9 | 15 - 20 |
|
|
6.9 | 10 |
|
|
6.9 | 10 |
|
|
9.8 | 20 |
|
Bộ điều khiển điện từ xa
Bộ điều khiển từ xa bằng điện của Kawasaki Heavy Industries nhỏ gọn trong khi vẫn duy trì cảm giác vận hành và độ tin cậy tương đương với van điều khiển thủy lực
Van thí điểm điện từ
Van thí điểm điện từ của Kawasaki Heavy Industries có thể điều khiển áp suất thí điểm tùy ý hoặc chuyển đổi đường dẫn dòng chảy theo tín hiệu đầu vào
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng chảy (L/phút) | Hình dạng lắp đặt(Loại hộp mực/Loại đa tạp) |
|---|---|---|---|
|
8.8 | 10 |
|
|
8.8 | 16 |
|
|
7 - 8.8 | 16 |
|
Van máy nông nghiệp
Van được thiết kế nhỏ gọn dành cho máy nông nghiệp Tương thích với điều khiển tỷ lệ điện, có thể điều khiển trơn tru các bộ truyền động của máy móc nông nghiệp
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng chảy (L/phút) | Sử dụng chính |
|---|---|---|---|
|
20.6 | 20 - 60 |
|
|
20.6 | 20 |
|
|
17.2 | 30 - 70 |
|
|
19.6 | 35 |
|
|
8.34 | 15.6 |
|
Van tùy chọn
Một loạt các loại van tùy chọn, chẳng hạn như van giữ và van chống đảo ngược, có thể cải thiện tính an toàn và khả năng kiểm soát của ứng dụng
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng chảy (L/phút) | Phương pháp điều khiển(Điều khiển điện/Điều khiển thí điểm thủy lực) |
|---|---|---|---|
|
40 | 300 - 600 |
|
|
34.3 | ---- |
|
|
34.3 - 42 | 60 - 360 |
|
|
20.6 | 32 |
|
|
1.5 - 13.7 | 20 - 40 |
|
Van đa năng
Kawasaki Heavy Industries có nhiều loại van đa năng Việc nó đã được sử dụng trong nhiều thiết bị công nghiệp trong nhiều năm là bằng chứng về độ tin cậy cao của nó
| Mẫu | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng chảy (L/phút) |
|---|---|---|
|
41.2 | 5 - 7000 |
|
41.2 | 2200 - 14000 |
Van hộp mực SUN
Van hộp mực SUN là loại van thủy lực có thị phần cao trên thế giớiKHI sẽ tạo khối theo nhu cầu của bạn
| Van các loại | Áp suất làm việc tối đa (MPa) | Tốc độ dòng định mức (L/phút) |
|---|---|---|
|
34.3 | 1 - 760 |
Liên hệ với chúng tôi
Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về trang này, vui lòng liên hệ với chúng tôi bằng nút bên phải





